Cải cách hành chính

Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện “Luồng xanh 24 giờ” và “Luồng xanh 60%”

13/09/2025 21:47

Ngày 12/9/2025, UBND tỉnh có Thông báo số 141/TB-UBND về Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện "Luồng xanh 24 giờ" và "Luồng xanh 60%", theo đó trên cơ sở rà soát danh mục TTHC của các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường, Chủ tịch UBND tỉnh thông báo danh mục 96 TTHC triển khai cơ chế “Luồng xanh 24 giờ” và “Luồng xanh 60%” trong thực hiện TTHC đối với các dự án trọng điểm áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh bao gồm: 13 TTHC thuộc “Luồng xanh 24 giờ”; 83 TTHC thuộc “Luồng xanh 60%”. Sau đây là danh sách chi tiết: 

I. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN  “LUỒNG XANH 24 GIỜ”

STT

Tên TTHC  

Mã TTHC

Thời gian thực hiện theo QĐ

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền

Ghi chú

Theo QĐ công bố của bộ, ngành

Thực hiện uỷ  quyền/phân cấp theo tỉnh (nếu có)

Theo QĐ công bố của bộ, ngành

Thực hiện uỷ  quyền/phân cấp theo tỉnh (nếu có)

A

DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH  (13 TTHC)

I

TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (06 TTHC)

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1.009645.H05

32 Ngày làm việc

Sở Tài chính

Sở Tài chính

UBND tỉnh

UBND tỉnh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

Các dự án đầu tư

thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1.009646.H05

32 Ngày làm việc

Sở Tài chính

Sở Tài chính

UBND tỉnh

UBND tỉnh

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1.009653.H05

32 Ngày làm việc

Sở Tài chính

Sở Tài chính

UBND tỉnh

UBND tỉnh

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

1.009664.H05

15 Ngày

Sở Tài chính

Sở Tài chính

Sở Tài chính

Sở Tài chính

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.

5

Thẩm định, thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư công

(TTHC nội bộ giữa các cơ quan nhà nước)

- Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc;

- Dự án nhóm B, C: Không quá 20 ngày làm việc.

- Dự án nhóm A: Hội đồng thẩm định.

- Dự án nhóm B, C: Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định

Hội đồng thẩm định cấp tỉnh

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:

- Dự án nhóm A: HĐND tỉnh;

- Dự án nhóm B, C: UBND tỉnh.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:

- Dự án nhóm A: HĐND tỉnh;

- Dự án nhóm B, C: UBND tỉnh.

- Đường Vành đai 4 Thủ đô (đoạn qua địa phận tỉnh Bắc Ninh);

- Tuyến đường Vành đai 5 - Thủ đô Hà Nội (đoạn qua tỉnh Bắc Ninh);

Tuyến đường kết nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu;

- Dự án Đầu tư xây dựng cầu Hà Bắc 1 và đường dẫn kết nối tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Bắc Giang;

- Dự án Xây dựng cầu Vân Hà, kết nối xã Vân Hà, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;

- Dự án Đầu tư xây dựng cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV với đường trong KCN Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang

6

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

1.009492.H05

29 ngày

Sở Tài chính

Sở Tài chính

UBND tỉnh

UBND tỉnh

- Tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình tỉnh Bắc Ninh với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh)

- Tuyến đường kết nối tỉnh lộ 285B với sân bay Gia Bình (295C)

   II    

TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ (07 TTHC)

1

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014196.H05

05 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

2

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014197.H05

03 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

3

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014198.H05

05 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

4

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014199.H05

10 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

5

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014200.H05

03 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

6

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014201.H05

10 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

Giám đốc Sở Nội vụ

7

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

2.000134.H05

05 ngày

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

Sở Nội vụ

B

DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ: 0 TTHC

Tổng cộng 13 TTHC         

II. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN  “LUỒNG XANH 60%”

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thời gian thực hiện

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền

Ghi chú

Thời gian thực hiện theo QĐ

Thời gian thực hiện

sau cắt giảm

A

DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH (72 TTHC)

I

TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (4 TTHC)

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1.009645.H05

32 Ngày làm việc

Không quá 24,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương; không quá 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường

Sở Tài chính

UBND tỉnh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

1. Dự án cụm công nghiệp, cảng cạn, trung tâm logistics

2. Áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị diện tích trên 100 ha

3.Các dự án đầu tư khác:

3.1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:

- Từ 10 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thủy sản.

- Từ 30 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ

- Từ 50 triệu  USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp

3.2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:

- Từ 20 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực nông nghiệp

- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ

- Từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp

3.3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo

2

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1.009646.H05

32 Ngày làm việc

Không quá 24,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương; không quá 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường

Sở Tài chính

UBND tỉnh

3

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1.009653.H05

32 ngày làm việc

Không quá 11,5 ngày làm việc

Sở Tài chính

UBND tỉnh

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

1.009664.H05

15 Ngày

Không quá 07 ngày làm việc

Sở Tài chính

Sở Tài chính

1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:

- Từ 10 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thủy sản.

- Từ 30 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ

- Từ 50 triệu  USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp

2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:

- Từ 20 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực nông nghiệp

- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ

- Từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp

3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo

 II

 TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường ( 01 TTHC)

1

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;  trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

1.013823.H05

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.

Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

UBND tỉnh

III

TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (34 TTHC)

1

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương.

2.001116.H05

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và10 ngày cấp thẻ giám định viên tư pháp)

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm8 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và 4 ngày  cấp thẻgiám định viên tư pháp) (40%).

Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp

UBND tỉnh

2

Chấp thuận thiết kế nút giaođấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác.

1.001046.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng

UBND tỉnh

3

Cấp phép thi công nút giaođấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.

1.001061.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng

UBND tỉnh

4

Chấp thuận chủ trương kết nốicác tuyến đường sắt (theo phân cấp).

1.004691.H05

10 Ngày làm việc

4 ngày làm việc

Sở Xây dựng

UBND tỉnh

5

Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp)

1.004685.H05

10 Ngày làm việc

4 ngày làm việc

Sở Xây dựng

UBND tỉnh

6

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
(theo phân cấp).

1.004681.H05

5 Ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng

UBND tỉnh

7

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

1.009788.H05

10 ngày làm việc kể từ này tiếpnhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình

4 ngày làm việc (40%)

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

8

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).

1.009791.H05

10 ngày làm việc kể từ này tiếpnhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình

4 ngày làm việc (40%)

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

9

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).

1.011705.H05

20 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản
đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng)

8 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

10

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm  chuyên  ngành  xâydựng).

1.011711.H05

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

8 ngày làm việc (40%)

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

  1.011708.H05

05 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2 ngày làm việc (40%)

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

12

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độngthí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp).

1.011710.H05

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2 ngày làm việc (40%)

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện

1.012905.H05

15 ngày làm việc

6 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

13

Thông báo quyền sử dụng đấtđã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (**).

1.012903.H05

15 ngày làm việc

6 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

   14

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc.

1.013276.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

15

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.

1.013277.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

16

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

1.000314.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng,UBND xã

Sở Xây dựng,UBND xã

17

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

1.013061.H05

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

Sở Xây dựng,UBND xã

Sở Xây dựng,UBND xã

18

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thôngđường cao tốc trong thời gian khai thác.

1.002798.H05

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

19

Thỏa thuận thông số kỹ thuậ txây dựng luồng đường thủ  nội địa.

1.009442.H05

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

20

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa.

1.009445.H05

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

21

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

1.009462.H05

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

22

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giaonhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) (theo phân cấp).

1.004883.H05

10 ngày làm việc

7 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

23

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013236.H05

20 ngày làm việc

8 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công  nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền  củaUBND cấp tỉnh)

 

24

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013238.H05

20 ngày làm việc

8 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền   củaUBND cấp tỉnh)

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu côngnghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

25

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoànhtráng/Theo giai đoạn cho côngtrình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án.

    1.013230.H05

20 ngày làm việc

8 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất,

khu công   nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy
quyền   của
UBND cấp tỉnh)

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công   nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền   của
UBND cấp tỉnh)

26

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013231.H05

20 ngày làm việc

8 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)

27

Gia hạn giấy phép xây dựngđối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013233.H05

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)

28

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013235.H05

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền  của UBND cấp tỉnh)

Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền   của UBND cấp tỉnh)

29

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.

1.013239.H05

Dự án nhóm A: Không quá 35 ngày làm việc;Dự án nhóm B: Không quá 25 ngày làm việc; Dự án nhóm C: Không quá 15 ngày làm việc

Dự án nhóm A:14 Ngày làm việc
Dự án nhóm B:10 Ngày làm việc;
Dự án nhóm C: 6 Ngày làm việc

Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảnlý xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp)

Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảnlý xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp)

30

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.

1.013234.H05

Không quá 40 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại

Công trình cấp I: 16 ngày ;Công trình cấp II, III: 12 ngày Các công trình còn lại: 8 ngày

Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp

Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp(trường hợp được phân cấp

31

Chấp thuận vị trí đấu nối với đường địa phương không có trong quy hoạch

1.013474.H05

07 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở Xây dựng; UBND cấp xã.

Sở Xây dựng;

UBND cấp xã.

32

Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường địa phương đang khai thác

1.013473.H05

07 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở Xây dựng; UBND cấp xã.

Sở Xây dựng;

UBND cấp xã.

33

Cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác

1.013472.H05

07 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở Xây dựng;

UBND cấp xã.

Sở Xây dựng;

UBND cấp xã.

34

Thủ tục Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác

1.013471.H05

07 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở Xây dựng; UBND cấp xã.

Sở Xây dựng; UBND cấp xã.

  IV

TTHC thuộc chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (26 TTHC)

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

1.009756.H05

12 ngày

5 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

2

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

1.009748.H05

25 ngày

10 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

2.002725.H05

15 ngày

6 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

4

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái

2.002728.H05

58 ngày

23 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ủy ban nhân dân tỉnh

5

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

2.002729.H05

30 ngày

12 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

6

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.009757.H05

32 ngày làm việc

12,8 ngày

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

7

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

1.009759.H05

25 ngày làm việc

10 ngày làm việc

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

8

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

1.009760.H05

- 3 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư

- 1,2 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

- 10 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác

- 04 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác

9

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009762.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

10

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

   1.009763.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.

- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh .

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

11

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009764.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.

- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

12

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009765.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- 12,8 ngày làm việc đối

với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

13

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009766.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

14

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009767.H05

- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

15

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

1.009768.H05

- 5 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- 2 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- 7 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh

- 2,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

16

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

1.009769.H05

05 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

17

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

1.009770.H05

+ 15 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền cấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;

- 6 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

UBND tỉnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

+ 18 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- 7,2 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh

- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định

18

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1.009774.H05

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- 1,2 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

19

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1.009773

03 ngày làm việc

1,2 ngày làm việc

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

20

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư

1.009771

5 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

21

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

1.009777

15 ngày

06 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

22

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

2.002726

15 ngày

06 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

23

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

2.002727

15 ngày

06 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:

- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;

- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;

- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.

24

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

1.013239

35 ngày (đối với dự án nhóm A); 25 ngày (đối với dự án nhóm B); 15 ngày (đối với dự án nhóm C)

14 ngày (đối với dự án nhóm A); 10 ngày (đối với dự án nhóm B); 6 ngày (đối với dự án nhóm C)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

25

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.013236

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

26

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng (trong KCN)

1.009794

20 ngày

8 ngày

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh

V

TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ ( 07 TTHC)

1

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014196.H05

05 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

2

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014197.H05

03 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

3

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014198.H05

05 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

4

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014199.H05

10 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

5

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014200.H05

03 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

6

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014201.H05

10 ngày làm việc

Sở Nội vụ

Ủy ban nhân  dân tỉnh

7

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

2.000134.H05

05 ngày

       

        Sở Nội vụ

       

         Sở Nội vụ

B

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ (11 TTHC)

I

TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (10 TTHC)

1

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.

1.009788

10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình

4 ngày làm việc (40%)

UBND

UBND

2

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).

1.009791

10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kếtquả đánh giá an toàn công trình

4 ngày làm việc (40%)

UBND

UBND

3

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.

1.009452

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

UBND

UBND

4

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ

thi công công trình chính.

1.009453

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

UBND

UBND

5

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp

IV (công trình

Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tínngưỡng,  tôn giáo Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theotuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.013225

20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ

08 ngày làm việc/

06 ngày làm việc

UBND

UBND

6

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.013229

20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ

08 ngày làm việc/

06 ngày làm việc

UBND

UBND

7

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.013232

20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ

08 ngày làm việc/

06 ngày làm việc

UBND

UBND

8

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành

tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.013226

 20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ

08 ngày làm việc/

06 ngày làm việc

UBND

UBND

9

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo

giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) nhà ở riêng lẻ.

1.013228

20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ

08 ngày làm việc/ 06 ngày làm việc

UBND

UBND

10

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ

1.013225

20 ngày làm việc

08 ngày làm việc

UBND cấp xã

UBND cấp xã

II

TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nông Nghiệp và Môi trường  (01 TTHC)

1

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

1.013949

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.

Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày.

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.

UBND cấp xã

 Tổng cộng 83 TTHC        

NL
Nguồn: Thông báo 141/TB-UBND ngày 12/9/2025