Ngày 12/9/2025, UBND tỉnh có Thông báo số 141/TB-UBND về Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện "Luồng xanh 24 giờ" và "Luồng xanh 60%", theo đó trên cơ sở rà soát danh mục TTHC của các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường, Chủ tịch UBND tỉnh thông báo danh mục 96 TTHC triển khai cơ chế “Luồng xanh 24 giờ” và “Luồng xanh 60%” trong thực hiện TTHC đối với các dự án trọng điểm áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh bao gồm: 13 TTHC thuộc “Luồng xanh 24 giờ”; 83 TTHC thuộc “Luồng xanh 60%”. Sau đây là danh sách chi tiết:
I. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN “LUỒNG XANH 24 GIỜ”
STT
Tên TTHC
Mã TTHC
Thời gian thực hiện theo QĐ
Cơ quan thực hiện
Cơ quan có thẩm quyền
Ghi chú
Theo QĐ công bố của bộ, ngành
Thực hiện uỷ quyền/phân cấp theo tỉnh (nếu có)
A
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH (13 TTHC)
I
TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (06 TTHC)
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009645.H05
32 Ngày làm việc
Sở Tài chính
UBND tỉnh
Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
Các dự án đầu tư
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009646.H05
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
1.009653.H05
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
1.009664.H05
15 Ngày
Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
5
Thẩm định, thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư công
(TTHC nội bộ giữa các cơ quan nhà nước)
- Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc;
- Dự án nhóm B, C: Không quá 20 ngày làm việc.
- Dự án nhóm A: Hội đồng thẩm định.
- Dự án nhóm B, C: Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
- Dự án nhóm A: HĐND tỉnh;
- Dự án nhóm B, C: UBND tỉnh.
- Đường Vành đai 4 Thủ đô (đoạn qua địa phận tỉnh Bắc Ninh);
- Tuyến đường Vành đai 5 - Thủ đô Hà Nội (đoạn qua tỉnh Bắc Ninh);
Tuyến đường kết nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu;
- Dự án Đầu tư xây dựng cầu Hà Bắc 1 và đường dẫn kết nối tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Bắc Giang;
- Dự án Xây dựng cầu Vân Hà, kết nối xã Vân Hà, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
- Dự án Đầu tư xây dựng cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV với đường trong KCN Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang
6
1.009492.H05
29 ngày
- Tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình tỉnh Bắc Ninh với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh)
- Tuyến đường kết nối tỉnh lộ 285B với sân bay Gia Bình (295C)
II
TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ (07 TTHC)
1
1.014196.H05
05 ngày làm việc
Sở Nội vụ
Ủy ban nhân dân tỉnh
Giám đốc Sở Nội vụ
2
1.014197.H05
03 ngày làm việc
3
1.014198.H05
1.014199.H05
10 ngày làm việc
1.014200.H05
1.014201.H05
7
2.000134.H05
05 ngày
B
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ: 0 TTHC
Tổng cộng 13 TTHC
II. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN “LUỒNG XANH 60%”
Thời gian thực hiện
sau cắt giảm
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH (72 TTHC)
TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (4 TTHC)
Không quá 24,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương; không quá 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường
1. Dự án cụm công nghiệp, cảng cạn, trung tâm logistics
2. Áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị diện tích trên 100 ha
3.Các dự án đầu tư khác:
3.1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 10 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thủy sản.
- Từ 30 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
3.2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 20 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực nông nghiệp
- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
- Từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
3.3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo
32 ngày làm việc
Không quá 11,5 ngày làm việc
Không quá 07 ngày làm việc
1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo
TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường ( 01 TTHC)
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.013823.H05
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
III
TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (34 TTHC)
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương.
2.001116.H05
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và10 ngày cấp thẻ giám định viên tư pháp)
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm8 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và 4 ngày cấp thẻgiám định viên tư pháp) (40%).
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp
Chấp thuận thiết kế nút giaođấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
1.001046.H05
07 ngày làm việc
3 ngày làm việc
Sở Xây dựng
Cấp phép thi công nút giaođấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
1.001061.H05
Chấp thuận chủ trương kết nốicác tuyến đường sắt (theo phân cấp).
1.004691.H05
10 Ngày làm việc
4 ngày làm việc
Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp)
1.004685.H05
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp).
1.004681.H05
5 Ngày làm việc
2 ngày làm việc
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
1.009788.H05
10 ngày làm việc kể từ này tiếpnhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình
4 ngày làm việc (40%)
8
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).
1.009791.H05
9
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).
1.011705.H05
20 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
8 ngày làm việc
10
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xâydựng).
1.011711.H05
20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
8 ngày làm việc (40%)
11
Cấp lại Giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).
1.011708.H05
05 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2 ngày làm việc (40%)
12
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độngthí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp).
1.011710.H05
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện
1.012905.H05
15 ngày làm việc
6 ngày làm việc
13
Thông báo quyền sử dụng đấtđã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (**).
1.012903.H05
14
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc.
1.013276.H05
15
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.
1.013277.H05
16
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
1.000314.H05
Sở Xây dựng,UBND xã
17
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
1.013061.H05
18
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thôngđường cao tốc trong thời gian khai thác.
1.002798.H05
5 ngày làm việc
19
Thỏa thuận thông số kỹ thuậ txây dựng luồng đường thủ nội địa.
1.009442.H05
20
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa.
1.009445.H05
21
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
1.009462.H05
22
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giaonhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) (theo phân cấp).
1.004883.H05
7 ngày làm việc
23
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013236.H05
20 ngày làm việc
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền củaUBND cấp tỉnh)
24
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013238.H05
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền củaUBND cấp tỉnh)
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu côngnghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)
25
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoànhtráng/Theo giai đoạn cho côngtrình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án.
1.013230.H05
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)
26
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013231.H05
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền của UBND cấp tỉnh)
27
Gia hạn giấy phép xây dựngđối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013233.H05
28
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013235.H05
Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền của UBND cấp tỉnh)
29
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
1.013239.H05
Dự án nhóm A: Không quá 35 ngày làm việc;Dự án nhóm B: Không quá 25 ngày làm việc; Dự án nhóm C: Không quá 15 ngày làm việc
Dự án nhóm A:14 Ngày làm việc Dự án nhóm B:10 Ngày làm việc; Dự án nhóm C: 6 Ngày làm việc
Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảnlý xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp)
30
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.
1.013234.H05
Không quá 40 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại
Công trình cấp I: 16 ngày ;Công trình cấp II, III: 12 ngày Các công trình còn lại: 8 ngày
Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp
Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp(trường hợp được phân cấp
31
Chấp thuận vị trí đấu nối với đường địa phương không có trong quy hoạch
1.013474.H05
Sở Xây dựng; UBND cấp xã.
Sở Xây dựng;
UBND cấp xã.
32
Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường địa phương đang khai thác
1.013473.H05
33
Cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác
1.013472.H05
34
Thủ tục Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác
1.013471.H05
IV
TTHC thuộc chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (26 TTHC)
1.009756.H05
12 ngày
5 ngày
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
1.009748.H05
25 ngày
10 ngày
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
2.002725.H05
15 ngày
6 ngày
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái
2.002728.H05
58 ngày
23 ngày
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
2.002729.H05
30 ngày
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009757.H05
12,8 ngày
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
1.009759.H05
25 ngày làm việc
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
1.009760.H05
- 3 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
- 1,2 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
- 10 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác
- 04 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009762.H05
- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
- 25 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý
- 10 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009763.H05
- 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh .
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009764.H05
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009765.H05
- 12,8 ngày làm việc đối
với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009766.H05
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009767.H05
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
1.009768.H05
- 5 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
- 2 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
- 7 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
- 2,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
1.009769.H05
02 ngày làm việc
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
1.009770.H05
+ 15 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền cấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
- 6 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
+ 18 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 7,2 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009774.H05
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- 1,2 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009773
1,2 ngày làm việc
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư
1.009771
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
1.009777
06 ngày
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
2.002726
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
2.002727
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.013239
35 ngày (đối với dự án nhóm A); 25 ngày (đối với dự án nhóm B); 15 ngày (đối với dự án nhóm C)
14 ngày (đối với dự án nhóm A); 10 ngày (đối với dự án nhóm B); 6 ngày (đối với dự án nhóm C)
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013236
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng (trong KCN)
1.009794
20 ngày
8 ngày
V
TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ ( 07 TTHC)
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ (11 TTHC)
TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (10 TTHC)
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
1.009788
10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình
UBND xã
1.009791
10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kếtquả đánh giá an toàn công trình
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
1.009452
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ
thi công công trình chính.
1.009453
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tínngưỡng, tôn giáo Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theotuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013225
20 ngày đối với công trình/ 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
08 ngày làm việc/
06 ngày làm việc
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013229
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013232
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013226
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013228
08 ngày làm việc/ 06 ngày làm việc
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ
08 ngày làm việc
UBND cấp xã
TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nông Nghiệp và Môi trường (01 TTHC)
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.013949
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày.
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
Tổng cộng 83 TTHC